Đang thực hiện
 
29/04/2020
Đăng bởi: Phan Châu
Lượt xem: 4674
Giới thiệu trường Arizona State University
Giới thiệu chung về trường:
Trường đại học Arizona State University (ASU) là trường đại học công lập thuộc tiểu bang Arizona với hơn 111.000 sinh viên trong đó có hơn 13.300 sinh viên quốc tế đến từ 136 quốc gia trên thế giới. Đội ngũ giảng viên của trường là các chuyên gia hàng đầu trong các lĩnh vực. Nhiều giảng viên của trường nhận được các giải thưởng danh giá như Nobel, giải Pulitzer,... Trường có 15 khoa và 5 cơ sở bao gồm: West campus, Downtown Phoenix campus, Tempe campus, Polytechnic campus, Lake Havasu

Các thành tích nổi bật của trường:
- #115 trường đại học hàng đầu ở Mỹ (U.S.News & World Report 2019)

- #1 trường đại học công lập lớn nhất ở Mỹ (U.S Department of Education)

- Top 150 trường đại học trên toàn thế giới (Times Higher Education World University Rankings 2018)

- #1 các trường sáng tạo nhất nước Mỹ (U.S.News & World Report 2016,2017,2018,2019)

- Top 1% những trường đại học có uy tín nhất thế giới (Times Higher Education 2017)

- #1 trường đại học công lập ở Mỹ được lựa chọn bởi sinh viên quốc tế (Institute of International Education, 2017)

- 87% sinh viên tìm được việc làm trong vòng 3 tháng sau khi tốt nghiệp (2015-2016)

- 91% sinh viên bậc thạc sĩ và tiến sĩ tìm được việc làm trong vòng 3 tháng sau khi tốt nghiệp (2015-2016)

- Sinh viên của trường được các công ty tuyển dụng đánh giá cao (gồm có Apple, Ford và KPMG)

- Hơn 1000 câu lạc bộ và tổ chức dành cho sinh viên

- $564.5 triệu USD dành cho việc nghiên cứu (2017)

- #38 chương trình cử nhân kỹ sư (U.S.News Education Rankings 2019)


- #17 chương trình quản trị kinh doanh bậc cử nhân (U.S.News)

- #23 chương trình kế toán bậc cử nhân (U.S.News & World Report 2019)

- #2 chương trình quản trị chuỗi cung ứng và hậu cần bậc cử nhân (U.S.News & World Report 2019)

- #29 chương trình MBA toàn thời gian (US News & World Report 2019)


- Top 30 trường kinh doanh bậc sau đại học (U.S.News Education Rankings 2019)



Chương trình đào tạo:
+ Bậc đại học: Khoa học ứng dụng, Hóa sinh học, Nghệ thuật, Nghiên cứu châu Á, Kinh doanh, Sinh học, Phân tích dữ liệu kinh doanh, Khởi nghiệp, Khoa học máy tính, Marketing, Quản trị tài nguyên và môi trường, Tài chính, Pháp y, Địa lý, Khoa học sức khỏe, Lịch sử, Công nghệ thông tin, Thời trang, Phim ảnh, Kỹ sư phần mềm, Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Triết học, Tâm lý học, Vật lý, Toán học, Sức khỏe cộng đồng, Thống kê, Nghiên cứu tôn giáo, Quản trị và phát triển du lịch, Quy hoạch đô thị,...

+ Bậc sau đại học: Lịch sử nghệ thuật, Hóa sinh học, Phân tích kinh doanh, Khoa học máy tính, Kỹ sư máy tính, Công nghệ thông tin, Lịch sử, Dinh dưỡng, Triết học, Tâm lý học, Khoa học chính trị, Soạn nhạc, Toán học, Vi trùng học,...



Yêu cầu đầu vào chung:

+ Bậc đại học:
- Sinh viên vào năm thứ nhất phải có điểm trung bình GPA từ 3.0 ở bậc THPT.
GPA 3.60 đối với các chuyên ngành cử nhân khoa học ở khoa W.P.Carey School of Business. 
Lưu ý: Nếu GPA không đủ 3.0 hoặc 3.6 thì cần SAT 1210 - 1230/ACT 25

- TOEFL iBT tối thiểu 61, IELTS tối thiểu 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5), PTE tối thiểu 53. Lưu ý: đối với các chuyên ngành của khoa Ira A.Fulton Schools of Engineering ở campus Tempe: TOEFL/KiBT 79/ IELTS 6.5.


- Sinh viên chuyển tiếp phải có điểm GPA tối thiểu 2.50 ở cao đẳng hoặc đại học. GPA 3.0 đối với các chuyên ngành ở W.P.Carey School of Business hoặc Ira A.Fulton Schools of Engineering.
 
+ Bậc sau đại học:
- GPA 3.0 ở 60 tín chỉ cuối của bậc cử nhân. Một số chuyên ngành như kinh doanh, khoa học máy tính, kỹ sư hoặc khoa học cũng có thể yêu cầu GRE hoặc GMAT hoặc GPA cao hơn (3.2-3.25).
- TOEFL/ KiBT 80/ IELTS 6.5. Đối với ngành luật hoặc nghiên cứu luật TOEFL/KiBT 90/ IELTS 7.0. Đối với ngành khoa học vật liệu, kỹ sư hóa học, báo chí hoặc ngôn ngữ học: TOEFL/ KiBT 100/ IELTS 7.0

Đặc biệt: trong kỳ mùa thu 2020 này, khi nộp đơn vào khoa WP. Carey School of Business, sinh viên sẽ được miễn GMAT/GRE cho tất cả các chuyên ngành thạc sỹ (trừ MBA).
Chấp nhận GMAT/GRE và TOEFL làm tại nhà.

 
+ Chương trình dự bị đại học:
- GPA 2.5 - 2.75
- TOEFL 55/ KiBT 55/ IELTS 5.5

+ Chương trình dự bị thạc sỹ:
- GPA 3.0
- IELTS 6.5 (không có kỹ năng nào dưới 6.0)/ TOEFL 80
- Nhiều chuyên ngành yêu cầu GMAT/GRE

Chi phí (tham khảo):
+ Chương trình dự bị đại học:
- 1 semester (4 tháng): $15.600 (học bổng tự động $3.600)

- 3 semester (12 tháng): $38.316 
(học bổng tự động $8.500)

+ Bậc đại học:
- Học phí ở Lake Havasu campus: $10.536 - $12.000/ năm
- Học phí ở các campus khác: $31.828/ năm
- Nhà ở (dựa trên chi phí ở Tempe Campus) và ăn uống: $13.510/ năm
- Sách vở: $1.300
- Bảo hiểm sức khỏe: $2.597

+ Chương trình dự bị thạc sỹ: $3.980/ 10 tuần

+ Bậc sau đại học:

- Học phí: $26.088 - $60.738
- Nhà ở và bữa ăn (ngoài khuôn viên trường): $11.808
- Sách vở: $1.054
- Bảo hiểm sức khỏe: $2.597

+ Chương trình tiếng Anh tăng cường: $2.800 mỗi level 8 tuần

Một số công ty chọn ASU là trường đại học hàng đầu để tuyển dụng:
Honeywell, Amazon, FedEx services, Pepsico, Bank of America, Nestle, Starbucks coffee, Boeing, Intel, American Airlines, Ford, DHL, Microsoft, 3M,...

Học bổng của trường:
+ Dành cho bậc cử nhân:

 
Downtown Phoenix, Polytechnic, Tempe or West Campus
 
$5.000 $8.000 $12.000 $14.000 $15.500
Lake Havasu $1.600 $2.700 $4.000 $4.600 $5.1000
Điểm trung bình (GPA) Có thể cấp lại hằng năm
3.01-3.10 TOEFL 82-86 TOEFL 87-89 TOEFL 90-98
IELTS 7.0

 
TOEFL 99-106
IELTS 7.5+

 
TOEFL 107+
3.11 - 3.20 TOEFL 80-84 TOEFL 85-87 TOEFL 88-97
IELTS 7.0

 
TOEFL 98-105
IELTS 7.5+
TOEFL 106+
3.21 - 3.30 TOEFL 78-82
IELTS 6.5

 
TOEFL 83-85 TOEFL 86-96
IELTS 7.0

 
TOEFL 97-104
IELTS 7.5+

 
TOEFL 105+
3.31 - 3.40 TOEFL 77 - 81
IELTS 6.5

 
TOEFL 82 - 84 TOEFL 85-93 TOEFL 94-101
IELTS 7.0

 
TOEFL 102+
IELTS 7.5+

 
3.41 - 3.50 TOEFL 75-79
IELTS 6.5

 
TOEFL 80-82 TOEFL 83-91 TOEFL 92 - 99
IELTS 7.0

 
TOEFL 100+
IELTS 7.5+

 
3.51 - 3.60 TOEFL 74 - 78 TOEFL 79 - 81
IELTS 6.5

 
TOEFL 82-90 TOEFL 91-98
IELTS 7.0

 
TOEFL 99+
IELTS 7.5+

 
3.61 - 3.70 TOEFL 72-76 TOEFL 77-79
IELTS 6.5

 
TOEFL 80-89 TOEFL 90-97
IELTS 7.0

 
TOEFL 98+
IELTS 7.5+

 
3.71 - 3.80 TOEFL 70-74 TOEFL 75-77 TOEFL 78-87
IELTS 6.5

 
TOEFL 88-95
IELTS 7.0

 
TOEFL 96+
IELTS 6.5+

 
3.81 - 3.90 TOEFL 69-73 TOEFL 74-76 TOEFL 77 -85
IELTS 6.5

 
TOEFL 86-93 TOEFL 94+
IELTS 7.0+

 
3.91 - 4.00 TOEFL 68-71 TOEFL 72-74 TOEFL 75-84
IELTS 6.5
TOEFL 85-92 TOEFL 93+
IELTS 7.0+

 
 
+ Dành cho học sinh chuyển tiếp: 
Downtown Phoenix, Polytechnic, Tempe or West Campus: $4.000 - $10.000
- Lake Havasu: $1.300 - $3.300


+ Dành cho chương trình sau đại học: $2.500 - $10.000 (tùy theo chuyên ngành và điểm GPA, tiếng Anh)
 
BẤM VÀO ĐÂY VÀ ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN TRỰC TIẾP MIỄN PHÍ

Western Education Consulting

Phòng K02.31 - Tòa nhà Kingston Residence

223-223B Hoàng Văn Thụ, P.8, Q.Phú Nhuận, TP.HCM

146 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q.Phú Nhuận, TP.HCM

ĐT: (028) 3636 5411

Email: contact@westernedu.vn

Website: westernedu.vn